納まり図を見ながら、窓枠と外壁の防水処理が適切に行われているかを確認する。
Vừa xem bản vẽ chi tiết mối nối, vừa kiểm tra xem công tác chống thấm cho khung cửa sổ và tường ngoài đã được thực hiện đúng cách chưa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bản vẽ chi tiết mối nối/lắp đặt. Thể hiện cách các bộ phận, vật liệu khác nhau khớp nối, liên kết, hoặc giao nhau tại các điểm cụ thể (ví dụ: chi tiết cửa sổ với tường, chi tiết mái với tường). Mục đích là để đảm bảo tính kỹ thuật, thẩm mỹ, chống thấm và khả năng thi công.
納まり図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ chi tiết mối nối/lắp đặt. Thể hiện cách các bộ phận, vật liệu khác nhau khớp nối, liên kết, hoặc giao nhau tại các điểm cụ thể (ví dụ: chi tiết cửa sổ với tường, chi tiết mái với tường). Mục đích là để đảm bảo tính kỹ thuật, thẩm mỹ, chống thấm và khả năng thi công..
Cách đọc là おさまりず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おさまりず
Hán Việt: Nạp Đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 54
納まり図を見ながら、窓枠と外壁の防水処理が適切に行われているかを確認する。
Vừa xem bản vẽ chi tiết mối nối, vừa kiểm tra xem công tác chống thấm cho khung cửa sổ và tường ngoài đã được thực hiện đúng cách chưa.
このサッシの納まり図は、雨水の侵入を防ぐための工夫がよくわかる。
Bản vẽ chi tiết mối nối của khung cửa này giúp hiểu rõ cách thức chống thấm nước mưa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.