Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

単位水セメント比 (たんいすいセメントひ) – nghĩa và ví dụ

Tỷ lệ nước/xi măng theo khối lượng đơn vị (tỷ lệ N/X).

単位水セメント比 nghĩa là gì?

単位水セメント比 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tỷ lệ nước/xi măng theo khối lượng đơn vị (tỷ lệ N/X)..

単位水セメント比 đọc thế nào?

Cách đọc là たんいすいセメントひ.

Cách dùng 単位水セメント比 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんいすいセメントひ

Hán Việt: Đơn Vị Thủy Semen Tỷ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 単位水セメント比

コンクリートの長期耐久性を確保するため、単位水セメント比の管理は非常に重要です。

Để đảm bảo độ bền lâu dài của bê tông, việc quản lý tỷ lệ nước/xi măng là cực kỳ quan trọng.

今回の生コンは、設計で定められた単位水セメント比を満たしていますか。

Bê tông tươi lần này có đáp ứng tỷ lệ nước/xi măng đã quy định trong thiết kế không?

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...