Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

脚心 (きゃくしん) – nghĩa và ví dụ

Tâm cột, tâm chân cột (điểm trung tâm của tiết diện cột, dùng để định vị và tính toán kết cấu).

脚心 nghĩa là gì?

脚心 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tâm cột, tâm chân cột (điểm trung tâm của tiết diện cột, dùng để định vị và tính toán kết cấu)..

脚心 đọc thế nào?

Cách đọc là きゃくしん.

Cách dùng 脚心 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きゃくしん

Hán Việt: Cước Tâm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 脚心

構造図には、柱の脚心がグリッド線上に正確に示されています。

Bản vẽ kết cấu thể hiện chính xác tâm cột trên các đường lưới trục.

脚心位置のずれは、建物の構造安定性に影響を与える可能性があります。

Lệch vị trí tâm cột có thể ảnh hưởng đến sự ổn định kết cấu của công trình.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...