Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

営繕 (えいぜん) – nghĩa và ví dụ

Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).

営繕 nghĩa là gì?

営繕 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan)..

営繕 đọc thế nào?

Cách đọc là えいぜん.

Cách dùng 営繕 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

営繕 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えいぜん

Hán Việt: Doanh Thiện

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 営繕

建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。

Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.

足場資材の営繕計画には、劣化部分の交換も含まれる。

Kế hoạch bảo trì vật liệu giàn giáo bao gồm cả việc thay thế các bộ phận bị xuống cấp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...