Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

営繕維持管理: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

営繕

えいぜん

Nghĩa: Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。

Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.

Ví dụ 2

足場資材の営繕計画には、劣化部分の交換も含まれる。

Kế hoạch bảo trì vật liệu giàn giáo bao gồm cả việc thay thế các bộ phận bị xuống cấp.

Xem trang chi tiết 営繕 →

B

維持管理

いじかんり

Nghĩa: Bảo trì và quản lý, duy trì và bảo dưỡng

Loại: Danh từ, Động từ suru (~する)

Ví dụ 1

足場の安全性を確保するため、日常的な維持管理が不可欠です。

Để đảm bảo an toàn giàn giáo, việc bảo trì và quản lý hàng ngày là điều không thể thiếu.

Ví dụ 2

建設資材の倉庫では、適切な温度・湿度で材料を維持管理する必要がある。

Trong kho vật liệu xây dựng, cần duy trì và quản lý vật liệu ở nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.

Xem trang chi tiết 維持管理 →

営繕維持管理 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...