営繕
えいぜん
Nghĩa: Sửa chữa, duy tu, bảo trì (công trình xây dựng, tòa nhà và các tiện ích liên quan).
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
建設会社は、建物の営繕工事も手掛けています。
Công ty xây dựng cũng đảm nhiệm các công trình duy tu, bảo trì tòa nhà.
Ví dụ 2
足場資材の営繕計画には、劣化部分の交換も含まれる。
Kế hoạch bảo trì vật liệu giàn giáo bao gồm cả việc thay thế các bộ phận bị xuống cấp.