Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

落下防止 (らっかぼうし) – nghĩa và ví dụ

Ngăn ngừa rơi/ngã; chống rơi (ngã)

落下防止 nghĩa là gì?

落下防止 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngăn ngừa rơi/ngã; chống rơi (ngã).

落下防止 đọc thế nào?

Cách đọc là らっかぼうし.

Cách dùng 落下防止 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

落下防止 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: らっかぼうし

Hán Việt: Lạc Hạ Phòng Chỉ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 落下防止

作業員は常に落下防止措置を講じる必要があります。

Công nhân phải luôn thực hiện các biện pháp chống rơi ngã.

足場からの落下防止のため、手すりの設置を徹底してください。

Để ngăn ngừa rơi ngã từ giàn giáo, hãy đảm bảo lắp đặt lan can một cách triệt để.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...