Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

墜落防止落下防止: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

墜落防止

ついらくぼうし

Nghĩa: Phòng chống té ngã, chống rơi. (Các biện pháp ngăn ngừa người lao động hoặc vật tư bị rơi từ trên cao).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

本日の作業では、墜落防止のため安全帯のフックを確実に掛けてください。

Trong công việc hôm nay, hãy móc chắc chắn dây an toàn để phòng chống té ngã.

Ví dụ 2

墜落防止措置の確認は、朝礼で必ず行われる重要事項です。

Việc xác nhận các biện pháp phòng chống té ngã là một nội dung quan trọng luôn được thực hiện trong buổi họp sáng.

Xem trang chi tiết 墜落防止 →

B

落下防止

らっかぼうし

Nghĩa: Ngăn ngừa rơi/ngã; chống rơi (ngã)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

作業員は常に落下防止措置を講じる必要があります。

Công nhân phải luôn thực hiện các biện pháp chống rơi ngã.

Ví dụ 2

足場からの落下防止のため、手すりの設置を徹底してください。

Để ngăn ngừa rơi ngã từ giàn giáo, hãy đảm bảo lắp đặt lan can một cách triệt để.

Xem trang chi tiết 落下防止 →

墜落防止落下防止 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...