Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

荷役 (にやく) – nghĩa và ví dụ

Việc bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa (vật tư, thiết bị) trong phạm vi công trường, nhà kho hoặc từ phương tiện vận chuyển.

荷役 nghĩa là gì?

荷役 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa (vật tư, thiết bị) trong phạm vi công trường, nhà kho hoặc từ phương tiện vận chuyển..

荷役 đọc thế nào?

Cách đọc là にやく.

Cách dùng 荷役 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

荷役 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にやく

Hán Việt: Hà dịch

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 荷役

本日は資材の荷役作業がありますので、周囲の安全確認を怠らないでください。

Hôm nay có công việc bốc dỡ hàng hóa vật tư, vì vậy đừng lơ là việc kiểm tra an toàn xung quanh.

荷役作業中は、必ず誘導員を配置し、作業員間の連携を密に取るように指示しました。

Tôi đã chỉ thị phải bố trí người hướng dẫn và phối hợp chặt chẽ giữa các công nhân trong quá trình bốc dỡ hàng hóa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...