Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

荷役運搬: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

荷役

にやく

Nghĩa: Việc bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa (vật tư, thiết bị) trong phạm vi công trường, nhà kho hoặc từ phương tiện vận chuyển.

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

本日は資材の荷役作業がありますので、周囲の安全確認を怠らないでください。

Hôm nay có công việc bốc dỡ hàng hóa vật tư, vì vậy đừng lơ là việc kiểm tra an toàn xung quanh.

Ví dụ 2

荷役作業中は、必ず誘導員を配置し、作業員間の連携を密に取るように指示しました。

Tôi đã chỉ thị phải bố trí người hướng dẫn và phối hợp chặt chẽ giữa các công nhân trong quá trình bốc dỡ hàng hóa.

Xem trang chi tiết 荷役 →

B

運搬

うんぱん

Nghĩa: Vận chuyển

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

資材を運搬する。

Vận chuyển vật liệu.

Ví dụ 2

重い機械をトラックで運搬した。

Chúng tôi đã vận chuyển máy móc nặng bằng xe tải.

Xem trang chi tiết 運搬 →

荷役運搬 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...