荷役
にやく
Nghĩa: Việc bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa (vật tư, thiết bị) trong phạm vi công trường, nhà kho hoặc từ phương tiện vận chuyển.
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
本日は資材の荷役作業がありますので、周囲の安全確認を怠らないでください。
Hôm nay có công việc bốc dỡ hàng hóa vật tư, vì vậy đừng lơ là việc kiểm tra an toàn xung quanh.
Ví dụ 2
荷役作業中は、必ず誘導員を配置し、作業員間の連携を密に取るように指示しました。
Tôi đã chỉ thị phải bố trí người hướng dẫn và phối hợp chặt chẽ giữa các công nhân trong quá trình bốc dỡ hàng hóa.