Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

構造計算書 (こうぞうけいさんしょ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Hồ sơ/Báo cáo tính toán kết cấu (Structural Calculation Report)

構造計算書 nghĩa là gì?

構造計算書 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hồ sơ/Báo cáo tính toán kết cấu (Structural Calculation Report).

構造計算書 đọc thế nào?

Cách đọc là こうぞうけいさんしょ.

Cách dùng 構造計算書 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

構造計算書 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうぞうけいさんしょ

Hán Việt: Cấu Tạo Kế Toán Thư

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 構造計算書

足場の設置前に、構造計算書を確認し、計画通りの部材が使われているかチェックします。

Trước khi lắp đặt giàn giáo, kiểm tra hồ sơ tính toán kết cấu để xem các bộ phận có được sử dụng theo đúng kế hoạch hay không.

検査官は、提出された構造計算書と現場の状況が一致しているかを入念に確認した。

Cán bộ kiểm tra đã xác nhận kỹ lưỡng xem hồ sơ tính toán kết cấu đã nộp có khớp với tình hình thực tế tại công trường hay không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút