コンクリートの材齢7日と28日強度を測定します。
Chúng tôi sẽ đo cường độ bê tông tại tuổi 7 ngày và 28 ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tuổi của bê tông (số ngày kể từ khi đổ bê tông), tuổi vật liệu
材齢 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuổi của bê tông (số ngày kể từ khi đổ bê tông), tuổi vật liệu.
Cách đọc là ざいれい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ざいれい
Hán Việt: Tài Linh (Tuổi vật liệu)
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 56
コンクリートの材齢7日と28日強度を測定します。
Chúng tôi sẽ đo cường độ bê tông tại tuổi 7 ngày và 28 ngày.
材齢による強度発現を確認し、型枠の脱型時期を決定します。
Chúng tôi sẽ xác nhận sự phát triển cường độ theo tuổi vật liệu và quyết định thời điểm tháo cốp pha.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.