Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

材齢 (ざいれい) – nghĩa và ví dụ

Tuổi của bê tông (số ngày kể từ khi đổ bê tông), tuổi vật liệu

材齢 nghĩa là gì?

材齢 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuổi của bê tông (số ngày kể từ khi đổ bê tông), tuổi vật liệu.

材齢 đọc thế nào?

Cách đọc là ざいれい.

Cách dùng 材齢 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ざいれい

Hán Việt: Tài Linh (Tuổi vật liệu)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 材齢

コンクリートの材齢7日と28日強度を測定します。

Chúng tôi sẽ đo cường độ bê tông tại tuổi 7 ngày và 28 ngày.

材齢による強度発現を確認し、型枠の脱型時期を決定します。

Chúng tôi sẽ xác nhận sự phát triển cường độ theo tuổi vật liệu và quyết định thời điểm tháo cốp pha.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...