Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

単管パイプ (たんかんパイプ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Ống thép đơn (dùng làm giàn giáo), ống giàn giáo đơn.

単管パイプ nghĩa là gì?

単管パイプ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ống thép đơn (dùng làm giàn giáo), ống giàn giáo đơn..

単管パイプ đọc thế nào?

Cách đọc là たんかんパイプ.

Cách dùng 単管パイプ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (Chuyên ngành). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

単管パイプ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんかんパイプ

Loại từ: Danh từ (Chuyên ngành)

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 単管パイプ

単管パイプの錆や凹みは、足場の強度を低下させるため、使用前に点検が必要です。

Gỉ sét hoặc vết lõm trên ống giàn giáo đơn làm giảm độ bền của giàn giáo, do đó cần phải kiểm tra trước khi sử dụng.

この現場では、主に単管パイプとクランプを使って足場を組みます。

Tại công trường này, chủ yếu sử dụng ống giàn giáo đơn và kẹp để lắp giàn giáo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút