Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

密実 (みつじつ) – nghĩa và ví dụ

Độ đặc chắc, độ chặt; đặc chắc, chặt chẽ (không có lỗ rỗng, khe hở).

密実 nghĩa là gì?

密実 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Độ đặc chắc, độ chặt; đặc chắc, chặt chẽ (không có lỗ rỗng, khe hở)..

密実 đọc thế nào?

Cách đọc là みつじつ.

Cách dùng 密実 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na (密実な). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みつじつ

Hán Việt: Mật Thực

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na (密実な)

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 密実

コンクリートの密実性を高めることで、強度と耐久性が向上します。

Việc tăng cường độ đặc chắc của bê tông sẽ cải thiện cường độ và độ bền.

打設中のバイブレーター作業は、コンクリートを密実に充填するために不可欠です。

Công việc sử dụng máy rung trong quá trình đổ bê tông là yếu tố thiết yếu để lấp đầy bê tông một cách đặc chắc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...