Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

目荒らし (めあらし) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tạo nhám bề mặt (bê tông cũ) để tăng độ bám dính khi đổ lớp mới.

目荒らし nghĩa là gì?

目荒らし trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tạo nhám bề mặt (bê tông cũ) để tăng độ bám dính khi đổ lớp mới..

目荒らし đọc thế nào?

Cách đọc là めあらし.

Cách dùng 目荒らし trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (目荒らしする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

目荒らし thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めあらし

Hán Việt: Mục Hoang

Loại từ: Danh từ, Động từ する (目荒らしする)

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 目荒らし

新旧コンクリートの打継ぎ部では、接着性を確保するために目荒らし作業が不可欠です。

Tại vị trí mạch ngừng giữa bê tông cũ và mới, công tác tạo nhám bề mặt là không thể thiếu để đảm bảo độ bám dính.

報告書によると、打設前の目荒らしが不十分だったため、一部で剥離が発生しています。

Theo báo cáo, do việc tạo nhám bề mặt trước khi đổ bê tông không đầy đủ, một phần đã xảy ra hiện tượng bong tróc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...