Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

嚥下 (えんげ) – nghĩa và ví dụ

Sự nuốt, quá trình nuốt (thức ăn, nước uống đi từ miệng xuống thực quản).

嚥下 nghĩa là gì?

嚥下 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự nuốt, quá trình nuốt (thức ăn, nước uống đi từ miệng xuống thực quản)..

嚥下 đọc thế nào?

Cách đọc là えんげ.

Cách dùng 嚥下 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えんげ

Hán Việt: Yến Hạ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 嚥下

高齢者は嚥下機能が低下しやすいため、食事介助には注意が必要です。

Người cao tuổi dễ bị suy giảm chức năng nuốt, vì vậy cần cẩn thận khi hỗ trợ ăn uống.

嚥下食は、安全に飲み込めるように工夫された食事です。

Thức ăn dễ nuốt là loại thức ăn được chế biến đặc biệt để có thể nuốt một cách an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...