食事中に誤嚥しないよう、一口の量を少なくし、ゆっくり食べてもらいましょう。
Để tránh bị sặc khi ăn, hãy cho bệnh nhân ăn từng miếng nhỏ và ăn từ từ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự hít sặc, sặc (thức ăn, nước uống, nước bọt vào khí quản thay vì thực quản). Gây nguy cơ viêm phổi hít.
誤嚥 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự hít sặc, sặc (thức ăn, nước uống, nước bọt vào khí quản thay vì thực quản). Gây nguy cơ viêm phổi hít..
Cách đọc là ごえん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (誤嚥する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ごえん
Hán Việt: Ngộ Yến
Loại từ: Danh từ, Động từ suru (誤嚥する)
Nguồn/bài: Túi 58
食事中に誤嚥しないよう、一口の量を少なくし、ゆっくり食べてもらいましょう。
Để tránh bị sặc khi ăn, hãy cho bệnh nhân ăn từng miếng nhỏ và ăn từ từ.
誤嚥のリスクを減らすために、食事の前に口腔ケアを行い、食後もしっかり確認します。
Để giảm nguy cơ sặc, hãy chăm sóc khoang miệng trước bữa ăn và kiểm tra kỹ sau bữa ăn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.