これまでの実務経験で培った問題解決能力は、貴社でも必ず活かせると確信しております。
Tôi tin chắc rằng khả năng giải quyết vấn đề đã được vun đắp từ kinh nghiệm thực tiễn cho đến nay chắc chắn sẽ phát huy tại quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Trồng trọt, vun đắp, bồi dưỡng, gây dựng (kiến thức, kinh nghiệm, mối quan hệ)
培う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trồng trọt, vun đắp, bồi dưỡng, gây dựng (kiến thức, kinh nghiệm, mối quan hệ).
Cách đọc là つちかう.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つちかう
Hán Việt: Bồi dưỡng, vun đắp, gây dựng
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: Túi 60
これまでの実務経験で培った問題解決能力は、貴社でも必ず活かせると確信しております。
Tôi tin chắc rằng khả năng giải quyết vấn đề đã được vun đắp từ kinh nghiệm thực tiễn cho đến nay chắc chắn sẽ phát huy tại quý công ty.
チームワークを培うことは、プロジェクト成功の鍵となります。
Vun đắp tinh thần làm việc nhóm là chìa khóa để dự án thành công.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.