培う
つちかう
Nghĩa: Trồng trọt, vun đắp, bồi dưỡng, gây dựng (kiến thức, kinh nghiệm, mối quan hệ)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
これまでの実務経験で培った問題解決能力は、貴社でも必ず活かせると確信しております。
Tôi tin chắc rằng khả năng giải quyết vấn đề đã được vun đắp từ kinh nghiệm thực tiễn cho đến nay chắc chắn sẽ phát huy tại quý công ty.
Ví dụ 2
チームワークを培うことは、プロジェクト成功の鍵となります。
Vun đắp tinh thần làm việc nhóm là chìa khóa để dự án thành công.