Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

協調性 (きょうちょうせい) – nghĩa và ví dụ

Tính hợp tác, tinh thần phối hợp, khả năng làm việc nhóm.

協調性 nghĩa là gì?

協調性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính hợp tác, tinh thần phối hợp, khả năng làm việc nhóm..

協調性 đọc thế nào?

Cách đọc là きょうちょうせい.

Cách dùng 協調性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょうちょうせい

Hán Việt: Hiệp Điều Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 60

Ví dụ với 協調性

当社では、協調性のある人材を高く評価します。

Tại công ty chúng tôi, chúng tôi đánh giá cao những nhân tài có tinh thần hợp tác.

私はチームで働くことに喜びを感じ、協調性を活かしてプロジェクトに貢献してきました。

Tôi cảm thấy vui khi làm việc nhóm và đã đóng góp vào các dự án bằng cách phát huy tinh thần hợp tác của mình.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...