協調性
きょうちょうせい
Nghĩa: Tính hợp tác, tinh thần phối hợp, khả năng làm việc nhóm.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社では、協調性のある人材を高く評価します。
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi đánh giá cao những nhân tài có tinh thần hợp tác.
Ví dụ 2
私はチームで働くことに喜びを感じ、協調性を活かしてプロジェクトに貢献してきました。
Tôi cảm thấy vui khi làm việc nhóm và đã đóng góp vào các dự án bằng cách phát huy tinh thần hợp tác của mình.