政府は本日午前、臨時閣議を開き、新たな経済対策を決定しました。
Sáng nay, chính phủ đã tổ chức một cuộc họp nội các bất thường và quyết định các biện pháp kinh tế mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cuộc họp nội các, phiên họp chính phủ
閣議 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cuộc họp nội các, phiên họp chính phủ.
Cách đọc là かくぎ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かくぎ
Hán Việt: Các nghị
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 62
政府は本日午前、臨時閣議を開き、新たな経済対策を決定しました。
Sáng nay, chính phủ đã tổ chức một cuộc họp nội các bất thường và quyết định các biện pháp kinh tế mới.
閣議決定された法案は、今後国会で審議される予定です。
Dự luật đã được nội các thông qua dự kiến sẽ được thảo luận tại quốc hội trong tương lai.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.