Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

苦慮 (くりょ) – nghĩa và ví dụ

Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn

苦慮 nghĩa là gì?

苦慮 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn.

苦慮 đọc thế nào?

Cách đọc là くりょ.

Cách dùng 苦慮 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (Động từ nhóm 3: 苦慮する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くりょ

Hán Việt: Khổ lự

Loại từ: Danh từ (Động từ nhóm 3: 苦慮する)

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 苦慮

政府は少子高齢化問題への対応策について、苦慮を重ねている。

Chính phủ đang liên tục trăn trở về các biện pháp đối phó với vấn đề già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh.

企業は新たな市場開拓のため、経営戦略の変更に苦慮している。

Doanh nghiệp đang nỗ lực tìm kiếm giải pháp để thay đổi chiến lược kinh doanh nhằm mở rộng thị trường mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...