苦慮
くりょ
Nghĩa: Khổ tâm lo nghĩ, băn khoăn trăn trở, nỗ lực tìm kiếm giải pháp trong khó khăn
Loại: Danh từ (Động từ nhóm 3: 苦慮する)
Ví dụ 1
政府は少子高齢化問題への対応策について、苦慮を重ねている。
Chính phủ đang liên tục trăn trở về các biện pháp đối phó với vấn đề già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh.
Ví dụ 2
企業は新たな市場開拓のため、経営戦略の変更に苦慮している。
Doanh nghiệp đang nỗ lực tìm kiếm giải pháp để thay đổi chiến lược kinh doanh nhằm mở rộng thị trường mới.