ラッシュアワーの電車では、人の流れに逆らえず、ホームから車内へ引きずり込まれる。
Trên chuyến tàu giờ cao điểm, không thể cưỡng lại dòng người, tôi bị kéo từ sân ga vào bên trong toa tàu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bị kéo vào, bị lôi vào (thường là vào một tình huống, nơi chật chội, hoặc vấn đề nào đó một cách miễn cưỡng).
引きずり込まれる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bị kéo vào, bị lôi vào (thường là vào một tình huống, nơi chật chội, hoặc vấn đề nào đó một cách miễn cưỡng)..
Cách đọc là ひきずりこまれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Bị động của tha động từ '引きずり込む'). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ひきずりこまれる
Hán Việt: Kéo nhập
Loại từ: Động từ nhóm 1 (Bị động của tha động từ '引きずり込む')
Nguồn/bài: Túi 63
ラッシュアワーの電車では、人の流れに逆らえず、ホームから車内へ引きずり込まれる。
Trên chuyến tàu giờ cao điểm, không thể cưỡng lại dòng người, tôi bị kéo từ sân ga vào bên trong toa tàu.
彼はいつの間にか、チーム内の揉め事に引きずり込まれてしまった。
Anh ấy không biết từ lúc nào đã bị lôi kéo vào mâu thuẫn trong nhóm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.