引きずり込まれる
ひきずりこまれる
Nghĩa: Bị kéo vào, bị lôi vào (thường là vào một tình huống, nơi chật chội, hoặc vấn đề nào đó một cách miễn cưỡng).
Loại: Động từ nhóm 1 (Bị động của tha động từ '引きずり込む')
Ví dụ 1
ラッシュアワーの電車では、人の流れに逆らえず、ホームから車内へ引きずり込まれる。
Trên chuyến tàu giờ cao điểm, không thể cưỡng lại dòng người, tôi bị kéo từ sân ga vào bên trong toa tàu.
Ví dụ 2
彼はいつの間にか、チーム内の揉め事に引きずり込まれてしまった。
Anh ấy không biết từ lúc nào đã bị lôi kéo vào mâu thuẫn trong nhóm.