Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

陳述 (ちんじゅつ) – nghĩa và ví dụ

Lời khai, sự trình bày, sự trần thuật (thường là trong ngữ cảnh pháp luật, chính trị).

陳述 nghĩa là gì?

陳述 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lời khai, sự trình bày, sự trần thuật (thường là trong ngữ cảnh pháp luật, chính trị)..

陳述 đọc thế nào?

Cách đọc là ちんじゅつ.

Cách dùng 陳述 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

陳述 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちんじゅつ

Hán Việt: Trần thuật

Loại từ: Danh từ, Động từ する (tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 陳述

彼は裁判で自身の無罪を主張する陳述を行った。

Anh ta đã đưa ra lời khai khẳng định mình vô tội tại tòa án.

被告は最終弁論で最後の陳述をする機会が与えられた。

Bị cáo đã được trao cơ hội đưa ra lời trình bày cuối cùng trong phần tranh luận cuối cùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...