Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

陳述発言: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

陳述

ちんじゅつ

Nghĩa: Lời khai, sự trình bày, sự trần thuật (thường là trong ngữ cảnh pháp luật, chính trị).

Loại: Danh từ, Động từ する (tha động từ)

Ví dụ 1

彼は裁判で自身の無罪を主張する陳述を行った。

Anh ta đã đưa ra lời khai khẳng định mình vô tội tại tòa án.

Ví dụ 2

被告は最終弁論で最後の陳述をする機会が与えられた。

Bị cáo đã được trao cơ hội đưa ra lời trình bày cuối cùng trong phần tranh luận cuối cùng.

Xem trang chi tiết 陳述 →

B

発言

はつげん

Nghĩa: lời phát biểu; hành động nêu ý kiến bằng lời trước người khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

会議で不用意な発言をしてしまった。

Tôi đã lỡ có một phát biểu thiếu thận trọng trong cuộc họp.

Ví dụ 2

司会者は参加者全員に発言の機会を与えた。

Người điều phối đã cho tất cả người tham gia cơ hội phát biểu.

Xem trang chi tiết 発言 →

陳述発言 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...