Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

止むを得ず (やむをえず) – nghĩa và ví dụ

Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, không thể tránh khỏi

止むを得ず nghĩa là gì?

止むを得ず trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, không thể tránh khỏi.

止むを得ず đọc thế nào?

Cách đọc là やむをえず.

Cách dùng 止むを得ず trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

止むを得ず thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: やむをえず

Hán Việt: Chỉ Đắc

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 止むを得ず

予算不足のため、止むを得ずプロジェクトは中断された。

Do thiếu ngân sách, dự án đã bị tạm dừng bất đắc dĩ.

悪天候のため、航空会社は止むを得ずフライトを欠航した。

Do thời tiết xấu, hãng hàng không đã buộc phải hủy chuyến bay.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...