Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

やむを得ない止むを得ず: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

やむを得ない

やむをえない

Nghĩa: Không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ, đành phải, không còn cách nào khác

Loại: Cụm tính từ (Adjective-like expression)

Ví dụ 1

首相は、やむを得ない事情により、会議への出席を取りやめた。

Thủ tướng đã hủy bỏ việc tham dự cuộc họp do những hoàn cảnh bất khả kháng.

Ví dụ 2

自然災害によるやむを得ない休校措置が発表された。

Biện pháp nghỉ học không thể tránh khỏi do thiên tai đã được công bố.

Xem trang chi tiết やむを得ない →

B

止むを得ず

やむをえず

Nghĩa: Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, không thể tránh khỏi

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

予算不足のため、止むを得ずプロジェクトは中断された。

Do thiếu ngân sách, dự án đã bị tạm dừng bất đắc dĩ.

Ví dụ 2

悪天候のため、航空会社は止むを得ずフライトを欠航した。

Do thời tiết xấu, hãng hàng không đã buộc phải hủy chuyến bay.

Xem trang chi tiết 止むを得ず →

やむを得ない止むを得ず khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...