やむを得ない
やむをえない
Nghĩa: Không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ, đành phải, không còn cách nào khác
Loại: Cụm tính từ (Adjective-like expression)
Ví dụ 1
首相は、やむを得ない事情により、会議への出席を取りやめた。
Thủ tướng đã hủy bỏ việc tham dự cuộc họp do những hoàn cảnh bất khả kháng.
Ví dụ 2
自然災害によるやむを得ない休校措置が発表された。
Biện pháp nghỉ học không thể tránh khỏi do thiên tai đã được công bố.