Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

茹だる (うだる) – nghĩa và ví dụ

Chín nhừ (do luộc); nóng chảy ra, oi ả (thường nói về nhiệt độ cao đến mức gây khó chịu).

茹だる nghĩa là gì?

茹だる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chín nhừ (do luộc); nóng chảy ra, oi ả (thường nói về nhiệt độ cao đến mức gây khó chịu)..

茹だる đọc thế nào?

Cách đọc là うだる.

Cách dùng 茹だる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

茹だる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うだる

Hán Việt: Như

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 茹だる

夏のラッシュ時の満員電車は、人の熱気で茹だるような暑さだった。

Toa tàu điện chật kín vào giờ cao điểm mùa hè nóng bức như thể luộc chín người vì hơi người.

この時期のホームは、太陽の光が照りつけて、茹だるような暑さになる。

Sân ga vào thời điểm này bị ánh nắng mặt trời chiếu rọi, nóng bức như thiêu đốt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...