Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

茹だる凍える: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

茹だる

うだる

Nghĩa: Chín nhừ (do luộc); nóng chảy ra, oi ả (thường nói về nhiệt độ cao đến mức gây khó chịu).

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

夏のラッシュ時の満員電車は、人の熱気で茹だるような暑さだった。

Toa tàu điện chật kín vào giờ cao điểm mùa hè nóng bức như thể luộc chín người vì hơi người.

Ví dụ 2

この時期のホームは、太陽の光が照りつけて、茹だるような暑さになる。

Sân ga vào thời điểm này bị ánh nắng mặt trời chiếu rọi, nóng bức như thiêu đốt.

Xem trang chi tiết 茹だる →

B

凍える

こごえる

Nghĩa: lạnh cóng; tê cóng

Loại: Động từ

Ví dụ 1

手が凍えてうまく動かない。

Tay lạnh cóng nên không cử động tốt được.

Ví dụ 2

吹雪の中で凍えそうになった。

Tôi gần như cóng lạnh trong bão tuyết.

Xem trang chi tiết 凍える →

茹だる凍える khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...