茹だる
うだる
Nghĩa: Chín nhừ (do luộc); nóng chảy ra, oi ả (thường nói về nhiệt độ cao đến mức gây khó chịu).
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
夏のラッシュ時の満員電車は、人の熱気で茹だるような暑さだった。
Toa tàu điện chật kín vào giờ cao điểm mùa hè nóng bức như thể luộc chín người vì hơi người.
Ví dụ 2
この時期のホームは、太陽の光が照りつけて、茹だるような暑さになる。
Sân ga vào thời điểm này bị ánh nắng mặt trời chiếu rọi, nóng bức như thiêu đốt.