Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

生き甲斐 (いきがい) – nghĩa và ví dụ

Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá).

生き甲斐 nghĩa là gì?

生き甲斐 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá)..

生き甲斐 đọc thế nào?

Cách đọc là いきがい.

Cách dùng 生き甲斐 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

生き甲斐 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いきがい

Hán Việt: Sinh Giáp Phỉ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 生き甲斐

彼にとって、彼女の笑顔こそが生き甲斐だった。

Đối với anh ấy, nụ cười của cô ấy chính là lẽ sống.

愛する人と共に過ごす時間が、私の何よりの生き甲斐です。

Khoảng thời gian ở bên người mình yêu là lẽ sống hơn bất cứ điều gì đối với tôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...