Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

生き甲斐絶望: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

生き甲斐

いきがい

Nghĩa: Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼にとって、彼女の笑顔こそが生き甲斐だった。

Đối với anh ấy, nụ cười của cô ấy chính là lẽ sống.

Ví dụ 2

愛する人と共に過ごす時間が、私の何よりの生き甲斐です。

Khoảng thời gian ở bên người mình yêu là lẽ sống hơn bất cứ điều gì đối với tôi.

Xem trang chi tiết 生き甲斐 →

B

絶望

ぜつぼう

Nghĩa: sự tuyệt vọng; mất hết hy vọng vào khả năng cải thiện tình hình

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

一度の失敗で絶望する必要はない。

Không cần tuyệt vọng chỉ vì một lần thất bại.

Ví dụ 2

救助の知らせが、絶望の中にいた家族へ届いた。

Tin cứu hộ đã đến với gia đình đang chìm trong tuyệt vọng.

Xem trang chi tiết 絶望 →

生き甲斐絶望 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...