Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

強行する (きょうこうする) – nghĩa và ví dụ

Cưỡng chế thi hành, tiến hành mạnh mẽ, bất chấp sự phản đối/khó khăn

強行する nghĩa là gì?

強行する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cưỡng chế thi hành, tiến hành mạnh mẽ, bất chấp sự phản đối/khó khăn.

強行する đọc thế nào?

Cách đọc là きょうこうする.

Cách dùng 強行する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

強行する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょうこうする

Hán Việt: Cường hành

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 強行する

政府は国民の反対を押し切り、新法案を強行採決した。

Chính phủ đã bất chấp sự phản đối của người dân để cưỡng chế thông qua dự luật mới.

悪天候の中、登山隊は予定通り山頂へのアタックを強行した。

Giữa thời tiết xấu, đội leo núi vẫn tiến hành mạnh mẽ cuộc tấn công lên đỉnh núi theo đúng kế hoạch.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...