Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

黙認 (もくにん) – nghĩa và ví dụ

Ngầm chấp nhận, làm ngơ coi như không thấy, mặc nhận một điều gì đó mà không công khai lên tiếng phản đối.

黙認 nghĩa là gì?

黙認 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngầm chấp nhận, làm ngơ coi như không thấy, mặc nhận một điều gì đó mà không công khai lên tiếng phản đối..

黙認 đọc thế nào?

Cách đọc là もくにん.

Cách dùng 黙認 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, する動詞 (Động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もくにん

Hán Việt: Mặc Nhận

Loại từ: Danh từ, する動詞 (Động từ)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 黙認

政府は隣国の領海侵犯を黙認していると批判されている。

Chính phủ đang bị chỉ trích vì ngầm chấp nhận hành vi xâm phạm lãnh hải của nước láng giềng.

社長は部下の不正行為を黙認していたため、責任を問われた。

Giám đốc đã bị truy cứu trách nhiệm vì ngầm chấp nhận hành vi sai trái của cấp dưới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...