Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

痴話 (ちわ) – nghĩa và ví dụ

Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ).

痴話 nghĩa là gì?

痴話 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ)..

痴話 đọc thế nào?

Cách đọc là ちわ.

Cách dùng 痴話 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちわ

Hán Việt: Si thoại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 痴話

友人の痴話に付き合わされるのは疲れる。

Bị lôi vào mấy chuyện cãi vã vặt vãnh của bạn bè thì mệt mỏi lắm.

そんな痴話は家の中だけにしてほしい。

Mấy chuyện cãi vã tình nhân như thế thì làm ơn chỉ ở trong nhà thôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...