Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

弾き出す (はじきだす) – nghĩa và ví dụ

Đẩy ra, hất ra, tống ra; tính toán, tìm ra (nghĩa khác).

弾き出す nghĩa là gì?

弾き出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đẩy ra, hất ra, tống ra; tính toán, tìm ra (nghĩa khác)..

弾き出す đọc thế nào?

Cách đọc là はじきだす.

Cách dùng 弾き出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

弾き出す thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はじきだす

Hán Việt: Đàn xuất

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 弾き出す

満員電車で後ろから押され、危うくホームに弾き出されそうになった。

Do bị đẩy từ phía sau trên chuyến tàu đông người, tôi suýt chút nữa bị hất văng ra sân ga.

彼はデータから正確な数値を弾き出した。

Anh ấy đã tính toán ra con số chính xác từ dữ liệu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...