Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

弾き出す追い出す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

弾き出す

はじきだす

Nghĩa: Đẩy ra, hất ra, tống ra; tính toán, tìm ra (nghĩa khác).

Loại: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Ví dụ 1

満員電車で後ろから押され、危うくホームに弾き出されそうになった。

Do bị đẩy từ phía sau trên chuyến tàu đông người, tôi suýt chút nữa bị hất văng ra sân ga.

Ví dụ 2

彼はデータから正確な数値を弾き出した。

Anh ấy đã tính toán ra con số chính xác từ dữ liệu.

Xem trang chi tiết 弾き出す →

B

追い出す

おいだす

Nghĩa: Đuổi ra, tống cổ

Loại: Động từ

Ví dụ 1

部屋から追い出す。

Tống cổ ra khỏi phòng.

Ví dụ 2

迷惑な客を店から追い出した。

Họ đã đuổi vị khách gây phiền ra khỏi cửa hàng.

Xem trang chi tiết 追い出す →

弾き出す追い出す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...