弾き出す
はじきだす
Nghĩa: Đẩy ra, hất ra, tống ra; tính toán, tìm ra (nghĩa khác).
Loại: Động từ nhóm 1 (tha động từ)
Ví dụ 1
満員電車で後ろから押され、危うくホームに弾き出されそうになった。
Do bị đẩy từ phía sau trên chuyến tàu đông người, tôi suýt chút nữa bị hất văng ra sân ga.
Ví dụ 2
彼はデータから正確な数値を弾き出した。
Anh ấy đã tính toán ra con số chính xác từ dữ liệu.