Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

再編 (さいへん) – nghĩa và ví dụ

Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại

再編 nghĩa là gì?

再編 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại.

再編 đọc thế nào?

Cách đọc là さいへん.

Cách dùng 再編 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいへん

Hán Việt: Tái biên

Loại từ: Danh từ, Động từ する (他動詞)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 再編

政府は老朽化したインフラの再編計画を発表した。

Chính phủ đã công bố kế hoạch tái cơ cấu cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.

グループ企業の不採算部門の再編が急務となっている。

Việc tái cơ cấu các bộ phận kinh doanh không có lợi nhuận của các công ty trong tập đoàn đang trở thành một nhiệm vụ cấp bách.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...