Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

再編 (さいへん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại

再編 nghĩa là gì?

再編 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại.

再編 đọc thế nào?

Cách đọc là さいへん.

Cách dùng 再編 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

再編 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいへん

Hán Việt: Tái biên

Loại từ: Danh từ, Động từ する (他動詞)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 再編

政府は老朽化したインフラの再編計画を発表した。

Chính phủ đã công bố kế hoạch tái cơ cấu cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.

グループ企業の不採算部門の再編が急務となっている。

Việc tái cơ cấu các bộ phận kinh doanh không có lợi nhuận của các công ty trong tập đoàn đang trở thành một nhiệm vụ cấp bách.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút