レガシーシステムの再構築により、運用コストの大幅な削減が期待されます。
Việc tái cấu trúc hệ thống cũ (legacy system) được kỳ vọng sẽ giảm đáng kể chi phí vận hành.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tái cấu trúc, xây dựng lại. Việc thiết kế lại hoặc xây dựng lại một hệ thống, cấu trúc, hoặc quy trình từ đầu hoặc một cách đáng kể.
再構築 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tái cấu trúc, xây dựng lại. Việc thiết kế lại hoặc xây dựng lại một hệ thống, cấu trúc, hoặc quy trình từ đầu hoặc một cách đáng kể..
Cách đọc là さいこうちく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さいこうちく
Hán Việt: Tái Cấu Trúc
Loại từ: Danh từ / Động từ (する)
Nguồn/bài: Túi 73
レガシーシステムの再構築により、運用コストの大幅な削減が期待されます。
Việc tái cấu trúc hệ thống cũ (legacy system) được kỳ vọng sẽ giảm đáng kể chi phí vận hành.
設計フェーズでシステムの全体像を見直し、根本的な再構築の必要性を検討しました。
Trong giai đoạn thiết kế, chúng tôi đã xem xét lại tổng thể hệ thống và cân nhắc sự cần thiết của việc tái cấu trúc cơ bản.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.