Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

リファクタリング (りふぁくたりんぐ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tái cấu trúc mã nguồn, refactoring.

リファクタリング nghĩa là gì?

リファクタリング trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tái cấu trúc mã nguồn, refactoring..

リファクタリング đọc thế nào?

Cách đọc là りふぁくたりんぐ.

Cách dùng リファクタリング trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

リファクタリング thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りふぁくたりんぐ

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru nhóm 3

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với リファクタリング

このモジュールは保守性を高めるためにリファクタリングが必要です。

Module này cần được tái cấu trúc để nâng cao tính dễ bảo trì.

リファクタリングによってパフォーマンスが向上する可能性があります。

Có khả năng hiệu suất sẽ được cải thiện nhờ tái cấu trúc mã.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút