Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

非公開 (ひこうかい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Không công khai, bảo mật, riêng tư.

非公開 nghĩa là gì?

非公開 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không công khai, bảo mật, riêng tư..

非公開 đọc thế nào?

Cách đọc là ひこうかい.

Cách dùng 非公開 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi No. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

非公開 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひこうかい

Hán Việt: Phi Công Khai

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi No

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 非公開

面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。

Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.

この会議の議事録は、関係者のみ閲覧可能な非公開資料です。

Biên bản cuộc họp này là tài liệu không công khai, chỉ những người có liên quan mới có thể xem.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút