Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

歓待 (かんたい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách.

歓待 nghĩa là gì?

歓待 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách..

歓待 đọc thế nào?

Cách đọc là かんたい.

Cách dùng 歓待 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, する Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

歓待 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんたい

Hán Việt: Hoan đãi

Loại từ: Danh từ, する Động từ

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 歓待

当ホテルは、お客様を最高の歓待でお迎えいたします。

Khách sạn chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự chiêu đãi nồng hậu nhất.

外国からの要人に対し、盛大な歓待が催されました。

Một buổi chiêu đãi trọng thể đã được tổ chức dành cho yếu nhân từ nước ngoài.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút