お持て成し
おもてなし
Nghĩa: Sự hiếu khách, lòng mến khách, sự tiếp đãi tận tình, chu đáo (đặc biệt đối với khách hàng, khách VIP).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当ホテルでは、お客様に日本の最高のおもてなしを提供することを信条としております。
Khách sạn chúng tôi có phương châm mang đến sự hiếu khách cao nhất của Nhật Bản cho quý khách.
Ví dụ 2
VIPのお客様への対応は、まさにおもてなしの精神が表れていました。
Cách tiếp đón khách VIP đã thể hiện đúng tinh thần hiếu khách.