VIPのお客様のチェックインの際、専属のスタッフがロビーからお部屋まで介添えいたします。
Khi khách VIP làm thủ tục nhận phòng, nhân viên chuyên trách sẽ hộ tống quý khách từ sảnh đến tận phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự giúp đỡ, người hộ tống, người hỗ trợ (thường trong các dịp trang trọng, đặc biệt như đám cưới, tiếp khách quan trọng). Trong ngữ cảnh khách sạn, chỉ việc hỗ trợ, hộ tống khách VIP một cách chu đáo.
介添え trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự giúp đỡ, người hộ tống, người hỗ trợ (thường trong các dịp trang trọng, đặc biệt như đám cưới, tiếp khách quan trọng). Trong ngữ cảnh khách sạn, chỉ việc hỗ trợ, hộ tống khách VIP một cách chu đáo..
Cách đọc là かいぞえ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 2 (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: かいぞえ
Hán Việt: Giới Thiêm
Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 2 (する動詞)
Nguồn/bài: Túi 69
VIPのお客様のチェックインの際、専属のスタッフがロビーからお部屋まで介添えいたします。
Khi khách VIP làm thủ tục nhận phòng, nhân viên chuyên trách sẽ hộ tống quý khách từ sảnh đến tận phòng.
ご高齢のお客様には、移動の際に介添えが必要な場合がございます。
Đối với những khách hàng lớn tuổi, có thể cần sự hỗ trợ khi di chuyển.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.