Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

格式 (かくしき) – nghĩa và ví dụ

Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp.

格式 nghĩa là gì?

格式 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp..

格式 đọc thế nào?

Cách đọc là かくしき.

Cách dùng 格式 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

格式 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かくしき

Hán Việt: Cách Thức

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 格式

このホテルは長年の歴史を持ち、格式の高いサービスでお客様をお迎えしております。

Khách sạn này có lịch sử lâu đời và luôn tiếp đón quý khách bằng dịch vụ đẳng cấp cao.

VIPルームの内装は、格式と快適さを兼ね備えたデザインとなっております。

Nội thất của phòng VIP được thiết kế kết hợp cả sự trang trọng và tiện nghi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...