格式
かくしき
Nghĩa: Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このホテルは長年の歴史を持ち、格式の高いサービスでお客様をお迎えしております。
Khách sạn này có lịch sử lâu đời và luôn tiếp đón quý khách bằng dịch vụ đẳng cấp cao.
Ví dụ 2
VIPルームの内装は、格式と快適さを兼ね備えたデザインとなっております。
Nội thất của phòng VIP được thiết kế kết hợp cả sự trang trọng và tiện nghi.