Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

トレーサビリティ – nghĩa và ví dụ

Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (traceability). Khả năng theo dõi quá trình phát triển của một yêu cầu, từ thiết kế đến kiểm thử và triển khai.

トレーサビリティ nghĩa là gì?

トレーサビリティ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (traceability). Khả năng theo dõi quá trình phát triển của một yêu cầu, từ thiết kế đến kiểm thử và triển khai..

トレーサビリティ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là トレーサビリティ.

Cách dùng トレーサビリティ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: トレーサビリティ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với トレーサビリティ

要件から設計、実装、テストまでのトレーサビリティを確保することが重要です。

Việc đảm bảo tính truy vết từ yêu cầu đến thiết kế, triển khai và kiểm thử là rất quan trọng.

トレーサビリティが不足していると、変更要求への対応が困難になります。

Nếu thiếu tính truy vết, việc đối ứng với các yêu cầu thay đổi sẽ trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...