トレーサビリティ
Nghĩa: Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (traceability). Khả năng theo dõi quá trình phát triển của một yêu cầu, từ thiết kế đến kiểm thử và triển khai.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
要件から設計、実装、テストまでのトレーサビリティを確保することが重要です。
Việc đảm bảo tính truy vết từ yêu cầu đến thiết kế, triển khai và kiểm thử là rất quan trọng.
Ví dụ 2
トレーサビリティが不足していると、変更要求への対応が困難になります。
Nếu thiếu tính truy vết, việc đối ứng với các yêu cầu thay đổi sẽ trở nên khó khăn.