Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

脆弱性 (ぜいじゃくせい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Lỗ hổng, điểm yếu (trong bảo mật hoặc hệ thống).

脆弱性 nghĩa là gì?

脆弱性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lỗ hổng, điểm yếu (trong bảo mật hoặc hệ thống)..

脆弱性 đọc thế nào?

Cách đọc là ぜいじゃくせい.

Cách dùng 脆弱性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

脆弱性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぜいじゃくせい

Hán Việt: Thúy Nhược Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 脆弱性

このシステムには複数の脆弱性が見つかり、早急な対応が必要です。

Hệ thống này đã phát hiện nhiều lỗ hổng, cần phải xử lý khẩn cấp.

脆弱性の悪用を防ぐため、常に最新のセキュリティパッチを適用してください。

Để ngăn chặn việc lợi dụng các lỗ hổng, hãy luôn áp dụng các bản vá bảo mật mới nhất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút